FinLexicon Wiki · Sàn môi giới & Tổ chức
Rabobank
Rabobank · Quốc Gia Đăng Ký: NL · Năm Thành Lập: 1972
Điểm Tín Nhiệm Tổng Hợp
5.00 / 10
UNKNOWN
Coöperatieve Rabobank U.A. (Rabobank) is a pioneer in global financial markets, with a vision of "growing together for a sustainable future" in retail banking, corporate finance and agricultural finance. Founded in 1972 by the merger of two...
Giấy Phép Quản Lý
3.00 / 10
Mức Độ Rủi Ro
5.00 / 10
Nền Tảng Giao Dịch
5.00 / 10
Brand Index
5.00 / 10
Client Audit
0.00 / 10
Giấy Phép Quản Lý (3)
| Cơ quan Quản lý | Xác Minh Số Giấy Phép Quản Lý Tài Chính | Được Cấp Phép Chính Thức | Tra cứu ngay |
|---|---|---|---|
| De Nederlandsche Bank (DNB) — De Nederlandsche Bank (DNB) | 30046259 | regulated | Tra cứu ngay → |
| European Central Bank (ECB Banking Supervision / SSM) — European Central Bank (ECB Banking Supervision / SSM) | N/A | regulated | — |
| AFM — Autoriteit Financiële Markten | N/A | regulated | — |
Kiểm Tra Quyền Bảo Vệ Nhà Đầu Tư Theo Quốc Gia Cư Trú
Hoa Kỳ (US)Vương quốc Anh (GB)Úc (AU)Singapore (SG)Hồng Kông (HK)Nhật Bản (JP)Thụy Sĩ (CH)Đức (DE)Síp (CY)UAE (AE)Canada (CA)New Zealand (NZ)Nam Phi (ZA)Malaysia (MY)Thái Lan (TH)Việt Nam (VN)Hàn Quốc (KR)Đài Loan (TW)Indonesia (ID)Ấn Độ (IN)Brazil (BR)Mexico (MX)Tây Ban Nha (ES)Pháp (FR)Ý (IT)Hà Lan (NL)Ireland (IE)Ả Rập Xê Út (SA)Seychelles (SC)Quần đảo Cayman (KY)